1. Diễn đàn ĐMC xin chào bạn, hãy đóng góp hết mình những gì bạn có, tham gia nhiệt tình các hoạt động diễn đàn, chúc bạn một ngày mới vui vẻ nhé!

  1. thaotunA3

    thaotunA3 Chém Gió Thần

    Bài viết:
    1,941
    Đã được thích:
    112
    Điểm:
    $18,260
    CHƯƠNG II: SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT

    Câu 1: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia hoặc để số tế bào của quần thể vi sinh vật tăng gấp đôi được gọi là:
    A. Thời gian của một thế hệ.
    B. B. Thời gian sinh trưởng.
    C. Thời gian sinh trưởng và phát triển.
    D. Thời gian tiềm phát.
    Câu 2: Sự sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là:

    A. Sự tăng các thành phần tế bào của vi sinh vật .
    B.Sự tăng kích thước và số lượng của vi sinh vật .
    C. Cả A, B.
    D. Cả A, B, C đều sai.
    Câu 3:Thời gian từ lúc bắt đầu cho sinh vật vào môi trường nuôi cấy đến khi SV bắt đầu sinh trưởng là:

    A. Pha tiềm phát.
    B. Pha lũy thừa.
    C. Pha cân bằng
    D.Pha suy vong.
    Câu 4: Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng ở pha nào?

    A. Pha tiềm phát.
    B. Pha lũy thừa.
    C. Pha cân bằng
    D.Pha suy vong.
    Câu 5: Trong nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn giảm dần ở pha nào?

    A. Pha tiềm phát.
    B. Pha lũy thừa.
    C. Pha cân bằng
    D.Pha suy vong.
    Câu 6: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn chết vượt số tế bào mới tạo thành ở pha:

    A. Pha tiềm phát.
    B. Pha lũy thừa.
    C. Pha cân bằng
    D.Pha suy vong.
    Câu 7: Phagơ bám lên bề mặt tế bào chủ nhờ thụ thể thích hợp với thụ thể của tế bào chủ diễn ra ở :
    A. Giai đoạn hấp thụ.
    B. Giai đoạn xâm nhập.
    C. Giai đoạn tổng hợp.
    D. Giai đoạn lắp ráp.
    Câu 8: Sự hình thành ADN và prôtêin của Phagơ diễn ra ở giai đoạn nào?

    A. Giai đoạn hấp thụ.
    B. Giai đoạn xâm nhập.
    C. Giai đoạn tổng hợp.
    D. Giai đoạn lắp ráp.
    Câu 9: Bao đuôi của Phagơ co lại đẩy bộ gen vào tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn nào?

    A. Giai đoạn hấp thụ.
    B. Giai đoạn xâm nhập.
    C. Giai đoạn tổng hợp.
    D. Giai đoạn lắp ráp.
    Câu 10: ADN được prôtêin bao lại thành Phagơ hoàn chỉnh diễn ra ở giai đoạn nào?

    A. Giai đoạn hấp thụ.
    B. Giai đoạn xâm nhập.
    C. Giai đoạn tổng hợp.
    D. Giai đoạn lắp ráp.
    Câu 17: Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là:

    A. Sinh trưởng mạnh.
    B. Sinh trưởng yếu.
    C. Bắt đầu sinh trưởng.
    D. Thích nghi dần với môi trường nuôi cấy.
    Câu 18: Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi sinh vật trong pha tiềm phát?

    A. Tế bào phân chia.
    B. Có sự tạo thành và tích lũy các enzim.
    C. Lượng tế bào tăng mạnh mẽ.
    D. Lượng tế bào giảm.
    Câu 19: Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở:

    A. Pha cân bằng
    B.Pha tiềm phát.
    C. Pha lũy thừa.
    D.Pha suy vong.
    Câu 20: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng là:

    A. Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi.
    B. B. Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra.
    C. Số được sinh ra bằng số chết đi.
    D. Chỉ có chết mà không có sinh.
    Câu 21: Pha log là tên gọi khác của pha nào sau đây?

    A. Pha tiềm phát.
    B. Pha lũy thừa.
    C. Pha cân bằng
    D.Pha suy vong.
    Câu22: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha suy vong là:

    A. Số lượng được sinh ra cân bằng số lượng chết đi.
    B. B. Số lượng chết đi ít hơn số lượng sinh ra.
    C. Số lượng được sinh ra ít hơn số lượng chết đi.
    D. Không có chết , chỉ có sinh ra.
    Câu 23: Xạ khuẩn có hình thức sinh sản chủ yếu nào sau đây?

    A. Bằng bào tử hữu tính.
    B. B. Bằng bào tử vô tính.
    C. C. Đứt đoạn.
    D. D. Tiếp hợp.
    Câu 24: Vi sinh vật nào sau đây không sinh sản bằng bào tử?

    A. Nấm mốc.
    B. Xạ khuẩn.
    C. Đa số vi khuẩn .
    D. Nấm rơm.
    Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự sinh sản của vi khuẩn ?

    A. Có sự hình thành thoi phân bào.
    B. B. Chủ yếu bằng hình thức giảm phân.
    C. Phổ biến bằng hình thức nguyên phân.
    D. Không có sự hình thành thoi phân bào.
    Câu 26: Trong các hình thức sinh sản nào sau đây hình thức nào đơn giản nhất?

    A. Nguyên phân.
    B. Giảm phân.
    C. Phân đôi.
    D. Nảy chồi.
    Câu 27: Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là:

    A. Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính .
    B. B. Phân đôi và nảy chồi.
    C. Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính.
    D. Phân đôi và tiếp hợp.
    Câu 28: Ở nấm rơm, bào tử sinh sản được chứa ở:

    A. Mặt dưới của mũ nấm.
    B. B. Mặt trên của mũ nấm.
    C. C. Phía dưới sợi nấm.
    D. D. Phía trên sợi nấm.
    Câu 29: Hóa chất nào sau đây tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?

    A. Prôtêin.
    B. Mônôsaccarit.
    C. Pôlisaccarit.
    D. Phênol.
    Câu 30: Loại vi sinh vật tổng hợp được axit glutamic từ đường glucôzơ là:

    A. Vi khuẩn .
    B. Xạ khuẩn .
    C. Nấm men.
    D. Nấm sợi.
    Câu 31: Chất kháng sinh được thu lấy chủ yếu từ loại vi sinh vật nào sau đây?

    A. Xạ khuẩn.
    B. Vi khuẩn lam.
    C. Tảo đỏ.
    D. Nấm rơm.
    Câu 32: Ở vi sinh vật có quá trình phiên mã ngược, tức tổng hợp ADN từ khuôân mẫu của ARN là:

    A. Vi khuẩn .
    B. Nấm sợi.
    C. Virut chứa ARN.
    D. Virut chứa ADN.
    Câu 33:Người ta có thể ứng dụng hoạt động của vi sinh vật để thu sản phẩm hữu cơ nào sau đây?

    A. Cacbonhiđrat.
    B. Prôtêin.
    C. Axit nuclêic và Lipit.
    D. Tất cả các chất trên.
    Câu 34: Dạng nấm sau đây sản xuất được chất kháng sinh là:

    A. Nấm rơm.
    B. Nấm Pênixilin.
    C. Nấm mỡ.
    D. Nấm hương .
    Câu 35: Người ta không sử dụng loại nấm nào sau đây làm thức ăn?
    A. Nấm rơm.
    B. Nấm nhầy.
    C. Nấm hương .
    D. Nấmmỡ.
    Câu 36: Quá trình phân giải đường glucôzơ thành rượu do tác nhân nào sau đây?

    A.Nấm men.
    B. Nấm sợi.
    C. Vi khuẩn .
    D. Vi tảo.
    Câu 37: Sản phẩm nào sau đây được tạo từ quá trình lên men lactic?

    A. Axit glutamic.
    B. Pôlisaccarit.
    C.Axit lactic.
    D. Axit axêtic.
    Câu 38: Vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình nào sau đây?

    A. Biến đổi glucôzơ thành axit lactic.
    B. B. Biến đổi tinh bột thành glucôzơ .
    C. Phân giải glucôzơ thành rượu êtanol.
    D. Phân giải rượu thành axit axêtic.
    Câu 39: Quá trình nào sau đây có sự tham gia của enzim prôtêaza?

    A. Làm rượu.
    B. Làm tương.
    C. Làm dấm.
    D. Muối dưa, cà.
    Câu 40: Thức ăn có nhiều đường( mứt, kẹo ) để lâu bị hỏng chủ yếu do tác nhân nào sau đây:

    A. Vi khuẩn .
    B. Xạ khuẩn.
    C. Nấm sợi.
    D. Nấm men.
    Câu 41: Enzim nào sau đây có tác dụng phân giải xenlulôzơ?

    A. Prôtêaza.
    B. Nuclêaza.
    C. Xenlulôza.
    D. Lipaza.
    SỬ DỤNG DỮ LIỆU SAU ĐỂ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI 42, 43:

    [​IMG]Tinh bột====[(A)]====>Glucôzơ====[ Nấm men]====>( B ) + CO2 .
    Câu 42: Trong sơ đồ trên, (A) là:

    A. Vi khuẩn .
    B. Nấm nhầy.
    C. Nấm mốc.
    D. Enzim prôtêaza.
    Câu 43: Trong sơ đồ trên, (B) là:

    A. Rượu êtanol.
    B. Đường mantôzơ.
    C. Axit piruvic.
    D.Axit lactic.
    SỬ DỤNG CÔNG THỨC N = N0 . 2 ^n ĐỂ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI 44, 45, 46:

    Câu 44:Trong công thức trên giá trị N0 được hiểu là:

    A. Số tế bào vi sinh vật được tạo ra sau phân bào.
    B. B. Số tế bào ban đầu.
    C. Số lần phân bào của tế bào vi sinh vật .
    D. Số tế bào tạo ra sau một lần phân bào.
    Câu 45: n trong công thức trên biểu thị cho:

    A. Số thế hệ của nhóm vi sinh vật ban đầu.
    B. B. Số tế bào cuả vi sinh vật được tăng thêm.
    C. Số tế bào cuả vi sinh vật bị giảm sút.
    D. Số lần phân bào của mỗi tế bào vi sinh vật.
    Câu 46: Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu?

    A. 64.
    B. 32.
    C. 16.
    D. 8.
    Câu 47: Nguyên nhân dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi sinh vật giảm dần số lượng là:

    A. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt.
    B. Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều.
    C. Cả A và B.
    D. Cả A, B và C đều sai.
    Câu 48: Vi sinh vật nào sau đây có thể sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính?

    A. Vi khuẩn hình que.
    B. Vi khuẩn hình cầu.
    C. Nấm mốc.
    D. Vi khuẩn hình sợi.
    Câu 49: Trùng roi có lối sống nào sau đây?

    A. Hiếu khí bắt buộc.
    B. Kị khí bắt buộc.
    C. Kị khí không bắt buộc.
    D. Vi hiếu khí.
    Câu 50: Vi sinh vật nào sau đây có lối sống kị khí bắt buộc?

    A. Nấm men.
    B. Vi khuẩn uốn ván.
    C. Amip.
    D. Nấm rơm.
    Câu 51: Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?

    A. Prôtêin.
    B. Mônôsaccarit.
    C. Pôlisaccarit.
    D. Phênol.
    Câu 52: Chất có tác dụng làm biến tính prôtêin ở vi sinh vật là:

    A. Phênol.
    B. Các anđêhit.
    C. Các halôgen.
    D. Cả A, B, C.
    Câu 53: Khoảng nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của nhóm vi sinh vật ưa ấm là:

    A. 20 – 40.
    B. 10 – 20
    C. 40 – 50
    D. 20 – 25.
    Câu 54: Có một dạng vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất ở nhiệt độ môi trường dưới 10 đC. Dạng vi sinh vật đó thuộc nhóm nào sau đây?

    A. Nhóm ưa nhiệt.
    B. Nhóm ưa ẩm.
    C. Nhóm ưa lạnh .
    D. Nhóm ưa siêu nhiệt.
    Câu 55: Mức nhiệt độ tối ưu cho sinh trưởng vi sinh vật là:

    A. Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng.
    B. Vi sinh vật giảm sinh trưởng.
    C. Vi sinh vật dừng sinh trưởng.
    D. Vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất.
    Câu 56: Phần lớn Vi sinh vật sống trong nước thuộc nhóm nào sau đây?

    A. Nhóm ưa lạnh .
    B. Nhóm ưa ẩm.
    C. Nhóm ưa nhiệt.
    D. Nhóm ưa siêu nhiệt.
    Câu 57: Đa số vi khuẩn và động vật nguyên sinh thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?

    A. Nhóm ưa trung tính.
    B. Nhóm ưa kiềm.
    C. Nhóm ưa axit.
    D. Cả A, B, C.
    Câu 58: Vi sinh vật sau đây thuộc nhóm ưa axit là

    A. Đa số vi khuẩn .
    B. Xạ khuẩn.
    C. Động vật nguyến .
    D. Nấm mốc.
    Câu 59: Đặc điểm của nuôi cấy không liên tục là:

    A. Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải.
    B. Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.
    C. Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.
    D. Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, rút bỏ không ngừng các chất thải .
    Câu 60: Đặc điểm của nuôi cấy liên tục là:

    A. Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải.
    C. Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.
    D. Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.
    E. Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, rút bỏ không ngừng các chất thải.
    Câu 61: Hình thức sinh sản không có ở vi khuẩn là:

    A. Phân đôi.
    B. Nảy chồi.
    C. Bào tử vô tính.
    D. Bào tử hữu tính.
    Câu 62: Hình thức sinh sản nào chỉ có ở nấm?

    A. Phân đôi.
    B. Nảy chồi.
    C. Bào tử vô tính.
    D. Bào tử hữu tính.
    data-ad-format="auto">

Chia sẻ trang này