1. Diễn đàn ĐMC xin chào bạn, hãy đóng góp hết mình những gì bạn có, tham gia nhiệt tình các hoạt động diễn đàn, chúc bạn một ngày mới vui vẻ nhé!

  1. hacobi1102

    hacobi1102 Administrator

    Bài viết:
    5,070
    Đã được thích:
    126
    Điểm:
    $504,539
    BBcode: [​IMG]
    Mã:
    HTML:
    [congthuc]mã công thức[/congthuc]
    Diễn đàn hỗ trợ Latex cho phép các bạn chuyên Tự nhiên có thể post được công thức Toán, Lý, Hóa... một cách dễ dàng phục vụ cho nhu cầu học tập và trao đổi kiến thức.
    Ví dụ muốn post: $ \int_0^{\infty} \sqrt{alpha^2} \sin 2x\ dx $

    Có điều khác biệt là từ khóa của chúng tà là \$ chứ không phải là \\$ như của vatlyvietnam.net nhé.

    Sau đây là hướng dẫn sử dụng:
    Để xem được được đầy đủ công thức các bạn làm như sau:

    - Nếu bạn dùng trình duyệt Internet Explorer để duyệt web thì phải download MathPlayer về máy để cài. Link để down như sau:
    http://www.dessci.com/en/dl/MathPlayerSetup.asp

    - Nếu bạn dùng trình duyệt Firefox để duyệt web thì chỉ cần download font về cài thôi. Đây là link để download font cho firefox:
    http://web.mit.edu/atticus/www/mathml/mit-mathml-fonts-1.0-fc1.msi
    -------------------------------------------------------------------------------------------
    Còn đây là hướng dẫn gõ công thức theo định dạng của Latex

    Bài này nhằm giới thiệu sơ lược nhất cách gõ Latex cho các công thức cơ bản như bình phương, phân số, mũ, tổng, khai căn, dấu vector, tích phân....

    -----------------------------------------------------------
    I. Cách đưa vào một công thức sử dụng bộ gõ Latex

    Bộ gõ Latex của diễn đàn được đưa vào dưới dạng BBcode, để có thể đưa vào một công thức Latex, bạn cần gõ:
    HTML:
    [congthuc]Công thức[/congthuc]
    Công thức ở đây chính là biểu thức toán học mà bạn muốn biểu diễn.

    Trừ các chỉ số trên (hay là số mũ) và các chỉ số dưới (chỉ số phụ), còn lại tất cả các cấu trúc latex đều phải bắt đầu bằng dấu \

    Ví dụ: \frac , \vec , \alpha

    ------------------------------------------------------------------------

    II. Các công thức cơ bản
    1. Hàm số mũ hoặc chỉ số phụ trên:

    Cơ số ^ Số mũ

    Nếu Số mũ là một biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

    Cơ số ^ {Số mũ}

    Ví dụ:
    [congthuc]a^x[/congthuc]
    HTML:
    [congthuc]a^x[/congthuc]
    [CONGTHUC]a^{x^2+3}[/CONGTHUC]
    HTML:
    [CONGTHUC]a^{x^2+3}[/CONGTHUC]
    [CONGTHUC]H^{int}[/CONGTHUC]
    HTML:
    [CONGTHUC]H^{int}[/CONGTHUC]
    2. Chỉ số phụ dưới

    Thành phần chính _Chỉ số phụ dưới

    Nếu chỉ số phụ dưới là biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

    Thành phần chính _{Chỉ số phụ dưới}

    Ví dụ:
    [CONGTHUC]a_x[/CONGTHUC]
    HTML:
    [CONGTHUC]a_{x^2+3}[/CONGTHUC]
    2. Biều diễn vector

    \vec{tên vectơ}

    Ví dụ:
    [CONGTHUC]\vec{v}[/CONGTHUC][/HTML]
    HTML:
    [CONGTHUC]\vec{v_o}[/CONGTHUC]
    [HTML][CONGTHUC]\vec{v}[/CONGTHUC]
    HTML:
    [CONGTHUC]\vec{v_o}[/CONGTHUC]
    3. Biểu diễn phân số

    \frac{tử số}{mẫu số}

    Ví dụ:
    [CONGTHUC]\frac{a}{b}[/CONGTHUC][/HTML]
    HTML:
    [CONGTHUC]\frac{a+x^2}{b+c_2}[/CONGTHUC]
    HTML:
    [CONGTHUC]\frac{\vec{v}}{\vec{u}}[/CONGTHUC]
    [HTML][CONGTHUC]\frac{a}{b}[/CONGTHUC]
    HTML:
    [CONGTHUC]\frac{a+x^2}{b+c_2}[/CONGTHUC]
    HTML:
    [CONGTHUC]\frac{\vec{v}}{\vec{u}}[/CONGTHUC]
    4. Bảng chữ cái Hy Lạp

    alpha = \alpha

    bêta = \beta

    gamma = \gamma
    Gamma = \gamma

    delta = \delta
    Delta = \delta

    rô = \rho

    omêga = \omega
    Omêga = \Omega

    xích ma = \sigma
    Xích ma = \Sigma

    xi = \psi
    Xi = \Psi

    phi = \phi
    Phi = \phi

    Ví dụ:

    [CONGTHUC] \alpha \Alpha \beta \Beta \gamma \Gamma \delta \Delta \rho \Rho \omega \Omega \sigma \Sigma \psi \Psi \phi \Phi[/CONGTHUC]
    HTML:
    [CONGTHUC] \alpha \Alpha \beta \Beta \gamma \Gamma \delta \Delta \rho \Rho \omega \Omega \sigma \Sigma \psi \Psi \phi \Phi[/CONGTHUC]

    5. Căn bậc hai


    \sqrt{biểu thức khai căn}

    Ví dụ

    [CONGTHUC]\sqrt{x^4+2a}[/CONGTHUC]
    HTML:
     [CONGTHUC]\sqrt{x^4+2a}[/CONGTHUC]
    6.Tích vecter có hướng

    \vec{Vecter 1}\times\vec{Vecter 2}

    Ví dụ

    [CONGTHUC]\vec{A}\times\vec{B}[/CONGTHUC]
    HTML:
     [CONGTHUC]\vec{A}\times\vec{B}[/CONGTHUC]
    7.Các mũi tên suy ra, tương đương

    \rightarrow : mũi tên suy ra thông thường
    \Rightarrow : mũi tên suy ra có hai vạch
    \leftrightarrow : mũi tên hai chiều
    Ví dụ

    [CONGTHUC]\rightarrow \Rightarrow \leftrightarrow[/CONGTHUC]
    HTML:
      [CONGTHUC]\rightarrow \Rightarrow \leftrightarrow[/CONGTHUC]

    8. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, xấp xỉ và các ký hiệu khác


    \leq : nhỏ hơn hoặc bằng
    \geq : lớn hơn hoặc bằng
    \approx : xấp xỉ
    ....
    Ví dụ:

    [CONGTHUC] \leq \geq \approx < > = \le \ge \equiv \ll \gg \doteq \prec \succ \sim \preceq \succeq \simeq \subset \supset \approx \subseteq \supseteq \cong \sqsubset \sqsupset \Join \sqsubseteq \sqsupseteq \bowtie [/CONGTHUC]
    HTML:
    [CONGTHUC]   \leq \geq \approx < > = \le \ge \equiv \ll \gg \doteq \prec  \succ \sim \preceq \succeq \simeq \subset \supset \approx \subseteq  \supseteq \cong \sqsubset \sqsupset \Join \sqsubseteq \sqsupseteq  \bowtie [/CONGTHUC]
    [CONGTHUC] \in \ni \owns \propto \vdash \dashv \models \mid \parallel \perp \smile \frown \asymp : \notin \neq [/CONGTHUC]
    HTML:
    [CONGTHUC]   \in \ni \owns \propto \vdash \dashv \models \mid \parallel \perp \smile \frown \asymp : \notin \neq   [/CONGTHUC]
     
    data-ad-format="auto">
    Last edited: 10/12/10
  2. npc.yumi

    npc.yumi 3Đ Hội - Độc Điên Đảo

    Bài viết:
    3,850
    Đã được thích:
    198
    Điểm:
    $31,723
    Đọc xong mún điên :y183:
     
  3. hacobi1102

    hacobi1102 Administrator

    Bài viết:
    5,070
    Đã được thích:
    126
    Điểm:
    $504,539
    Áp dụng viết công thức :y76:
    [congthuc]\frac{hacobi}{yumi}[/congthuc]

    [congthuc]\vec{hacobi} + \vec{yumi}[/congthuc]
    Mã:
    HTML:
    [congthuc]\frac{hacobi1102}{npc.yumi}[/congthuc]
     

Chia sẻ trang này